GIẢI PHÁP TỐI ƯU KHẢO SÁT CHỈ DẤU QUAN TRỌNG CỦA KHỐI U

Khảo sát tồn dư tối thiểu của khối u trong điều trị và theo dõi ung thư - K-Track 3
Khảo sát tồn dư tối thiểu của khối u trong điều trị và theo dõi ung thư - K-Track 5

NGHIÊN CỨU KHOA HỌC LIÊN QUAN ĐẾN K-TRACK

UNG THƯ VÚ

ctDNA trước và sau phẫu thuật là yếu tố tiên lượng mạnh mẽ ở bệnh nhân ung thư​.

Nghiên cứu “Personalized mutation tracking in circulating-tumor DNA predicts recurrence in patients with high-risk early breast cancer” – Breast Cancer

REAL WORLD DATA

ctDNA chỉ dấu tiên lượng tốttất cả các hệ quan, phát hiện tái phát sớm hơn hình ảnh học.

Nghiên cứu “Real-World Utilization and Performance of Circulating Tumor DNA Monitoring to Predict Recurrence in Solid Tumors” – JCO Oncology Advances

UNG THƯ ĐẠI - TRỰC TRÀNG

Xác định phổ đột biến và khảo sát tồn dư tối thiểu khối u bằng ctDNA của bệnh nhân Ung thư đại – trực tràng tại Việt Nam. 

Nghiên cứu “Tumor genomic profiling and personalized tracking of circulating tumor DNA in Vietnamese colorectal cancer patients” – Frontiers in Oncology

UNG THƯ ĐẠI - TRỰC TRÀNG

Độ nhạy và độ đặc hiệu cao. Khả năng dự đoán thời gian tái phát. 

Nghiên cứu “Personalized K-Track assay to detect actionable mutations and minimal residual disease in solid tumors.” – JCO Global Oncology

BỘ 2 XÉT NGHIỆM THEO DÕI XUYÊN SUỐT HÀNH TRÌNH ĐIỀU TRỊ UNG THƯ

Khảo sát tồn dư tối thiểu của khối u trong điều trị và theo dõi ung thư - K-Track 7 Khảo sát tồn dư tối thiểu của khối u trong điều trị và theo dõi ung thư - K-Track 9
Mẫu bệnh phẩm
Mẫu máu
Mẫu máu
+
Mẫu mô
Mẫu mô
Mẫu máu
Mẫu máu
Đối tượng áp dụng Bệnh nhân ung thư
từ giai đoạn sớm đến giai đoạn tiến xa, di căn
Bệnh nhân ung thư
từ giai đoạn sớm đến giai đoạn tiến xa, di căn không có sẵn mẫu mô
Loại đột biến đích/ kháng thuốc khảo sát Đột biến điểm, mất/chèn đoạn nhỏ và lớn, dung hợp đoạn, khuếch đại gen Đột biến điểm, mất/chèn đoạn nhỏ, dung hợp đoạn, khuếch đại gen
Tumor Profiling 164 gen -
Blood Profiling 20 đột biến cá thể hóa
3 Gene Panel: Phổi, Tiêu Hóa & Vú-Phụ khoa
3 Gene Panel: Phổi, Tiêu Hóa & Vú-Phụ khoa
Genome-wide Features
Chỉ dấu miễn dịch MSI MSI (Đại trực tràng)
Đột biến di truyền
Bao gồm DPYD - gene liên quan đến chuyển hóa 5-FUt
43 gen 43 gen
Ngưỡng phát hiện ctDNA (LOD)
Khi hàm lượng cfDNA trong mẫu máu đạt ít nhất 15ng
0,01% 0,05%
Độ đặc hiệu > 99% > 99%
Độ nhạy 60 - 100% 41 - 70%

CHỈ DẤU QUAN TRỌNG CỦA KHỐI U​

Đột biến đích (actionable mutation) hỗ trợ liệu pháp điều trị nhắm trúng đích

Panel 164 gen:

All gene - full exon Amplification Fusion

  1. ACVR2A
  2. AFF3
  3. AKT1
  4. ALK  
  5. AMER1
  6. APC
  7. AR
  8. ARID1A
  9. ARID1B
  10. ARID2
  11. ASXL2
  12. ATP1B1
  13. ATM
  14. ATR
  15. AXIN1
  16. BCOR
  17. BRAF
  18. BRCA1
  19. BRCA2
  20. BRIP1
  21. CAMTA1
  22. CASP8
  23. CD74
  24. CDH1
  25. CDK12
  26. CDKN2A
  27. CHD4
  28. CHEK2
  29. CIC
  30. CREBBP
  31. CSDE1
  32. CTCF
  33. CTNNB1
  34. DICER1
  35. DPYD
  36. DNMT3B
  37. DOT1L
  38. EGFR
  39. EIF1AX
  40. ELF3
  41. EP300
  42. EPCAM
  43. EPHA3
  44. EPHA5
  45. EPHA7
  46. EML4
  47. ERBB2  
  48. ERBB3
  49. ERBB4
  50. ERCC3
  51. ERCC4
  52. ESR1
  53. EZR
  54. FAT1
  55. FAT4
  56. FBXW7
  57. FGFR2  
  58. FGFR3  
  59. FH
  60. FHIT
  61. FLT1
  62. FOXA1
  63. FOXP1
  64. GATA3
  65. GNA11
  66. GNAS
  67. GRIN2A
  68. HRAS
  69. IDH1
  70. IDH2
  71. IGF2
  72. IKZF1
  73. INPP4B
  74. KDM6A
  75. KDR
  76. KEAP1
  77. KIF5B
  78. KIT
  79. KMT2A
  80. KMT2B
  81. KMT2C
  82. KMT2D
  83. KNSTRN
  84. KRAS
  85. LRP1B
  86. MAP2K1
  87. MAP2K4
  88. MAP3K1
  89. MAX
  90. MDM2
  91. MED12
  92. MEN1
  93. MET  
  94. MGA
  95. MLH1
  96. MSH2
  97. MSH6
  98. MTOR
  99. MUTYH
  100. NCOR1
  101. NCOR2
  102. NF1
  103. NFE2L2
  104. NOTCH1
  105. NOTCH2
  106. NRAS
  107. NRG1  
  108. NSD1
  109. NTRK1  
  110. NTRK2  
  111. NTRK3  
  112. PALB2
  113. PARP1
  114. PBRM1
  115. PDE4DIP
  116. PDGFRA
  117. PDPK1
  118. PIK3C2G
  119. PIK3CA
  120. PIK3CD
  121. PIK3R1
  122. PMS2
  123. POLD1
  124. POLE
  125. PRDM14
  126. PREX2
  127. PRKD1
  128. PTCH1
  129. PTEN
  130. PTPN13
  131. PTPRB
  132. PTPRD
  133. PTPRS
  134. PTPRT
  135. RAB35
  136. RARA
  137. RASA1
  138. RB1
  139. RBM10
  140. RET  
  141. RHOA
  142. RNF213
  143. RNF43
  144. ROS1  
  145. SETD2
  146. SF3B1
  147. SLC34A2
  148. SLC3A2
  149. SMAD4
  150. SMARCA4
  151. SOX9
  152. STAT5A
  153. STK11
  154. TBX3
  155. TCF7L2
  156. TERT  promoter
  157. TP53
  158. TPM3
  159. TRRAP
  160. TSC1
  161. TSC2
  162. VHL
  163. ZFHX3
  164. ZNF521

Panel 125 gene nhóm ung thư Phổi:

Full exon Amplification Fusion

  1. ACVR2A
  2. AFF3
  3. AKT1
  4. ALK  
  5. AMER1
  6. APC  
  7. AR
  8. ARAF
  9. ARID1A
  10. ARID1B
  11. ARID2
  12. ASXL2
  13. ATM
  14. ATR
  15. AXIN1
  16. B2M
  17. BARD1
  18. BCOR
  19. BRAF  
  20. BRCA1
  21. BRCA2
  22. CAMTA1
  23. CASP8
  24. CDC73
  25. CDH1
  26. CDK12
  27. CDK12
  28. CDKN2A
  29. CDK2B
  30. CHD4
  31. CHEK2
  32. CIC
  33. CREBBP
  34. CSDE1
  35. CTCF
  36. CTNNB1
  37. DDR2
  38. DICER1
  39. DNMT1
  40. DNMT3B
  41. EGFR  
  42. EIF1AX
  43. ELF3
  44. EPHA3
  45. EPHA5
  46. EPHA7
  47. ERBB2  
  48. ERBB3
  49. ERBB4
  50. ESR1
  51. FAT1
  52. FAT4
  53. FBXW7
  54. FGFR2
  55. FGFR3
  56. FHIT
  57. FOXA1
  58. GATA3
  59. GRIN2A
  60. HRAS
  61. IDH1
  62. INPP4B
  63. KEAP1  
  64. KIT
  65. KMT2A
  66. KMT2C
  67. KMT2D
  68. KRAS  
  69. LRP1B
  70. MAP2K1  
  71. MAP2K4
  72. MAX
  73. MEN1
  74. MET  
  75. MGA
  76. MSH2
  77. MTOR
  78. NCOR1
  79. NF1
  80. NFE2L2
  81. NOTCH1
  82. NOTCH2
  83. NRAS  
  84. NRG1
  85. NSD1
  86. NTRK1  
  87. NTRK2  
  88. NTRK3  
  89. PALB2
  90. PBRM1
  91. PDE4DIP
  92. PDGFRA
  93. PIK3C2G
  94. PIK3CA  
  95. PIK3R1
  96. PMS2
  97. POLD1
  98. POLE
  99. PREX2
  100. PRKD1
  101. PTEN
  102. PTPRB
  103. PTPRD
  104. PTPRS
  105. PTPRT
  106. RB1
  107. RBM10
  108. RET  
  109. RNF213
  110. RNF43
  111. ROS1
  112. SETD2
  113. SF3B1
  114. SMAD4
  115. SMARCA4  
  116. STK11  
  117. TERT promoter
  118. TP53  
  119. TRRAP
  120. TSC1
  121. TSC2
  122. TSHR
  123. ZFHX3
  124. ZMYM3
  125. ZNF521

Panel 113 gen nhóm ung thư Tiêu hóa:

Full exon Amplification Fusion

  1. ACVR2A
  2. ADGRG6
  3. AFF3
  4. AKT1
  5. ALK
  6. AMER1
  7. ANKRD11
  8. APC  
  9. AR
  10. ARAF
  11. ARID1A
  12. ARID1B
  13. ARID2
  14. ATM
  15. ATR
  16. AXIN1
  17. B2M
  18. BCOR
  19. BRAF  
  20. BRCA1  
  21. BRCA2  
  22. CAMTA1
  23. CASP8
  24. CDH1
  25. CDK12
  26. CDKN2A
  27. CIC
  28. CREBBP
  29. CTCF
  30. CTNNB1
  31. DOT1L
  32. EGFR
  33. ELF3
  34. EP300
  35. EPCAM
  36. EPHA5
  37. ERBB2  
  38. ERBB3
  39. ERBB4
  40. ESR1
  41. FANCA
  42. FAT1
  43. FAT4
  44. FBXW7
  45. FGFR2  
  46. FGFR3  
  47. FOXP1
  48. GATA3
  49. GNAS
  50. GRIN2A
  51. HRAS
  52. IDH1  
  53. IDH2  
  54. KDM6A
  55. KEAP1
  56. KIT  
  57. KMT2A
  58. KMT2C
  59. KMT2D
  60. KRAS  
  61. LRP1B
  62. MAP2K1
  63. MAP3K1
  64. MET  
  65. MSH6
  66. MTOR
  67. NCOR1
  68. NF1
  69. NFE2L2
  70. NOTCH1
  71. NOTCH2
  72. NRAS
  73. NRG1
  74. NSD1
  75. NTRK1  
  76. NTRK2  
  77. NTRK3  
  78. PALB2  
  79. PBRM1
  80. PDE4DIP
  81. PDGFRA  
  82. PIK3CA  
  83. PIK3R1
  84. POLD1
  85. POLE  
  86. PREX2
  87. PTEN
  88. PTPN13
  89. PTPRB
  90. PTPRT
  91. RB1
  92. RBM10
  93. RET  
  94. RHOA
  95. RNF213
  96. RNF43
  97. ROS1
  98. RPTOR
  99. SETD2
  100. SF3B1
  101. SMAD4
  102. SMARCA4
  103. SOX9
  104. STK11
  105. TCF7L2
  106. TERT
  107. TP53  
  108. TRRAP
  109. TSC1
  110. TSC2
  111. TSHR
  112. ZFHX3
  113. ZNF521

Panel 149 gen nhóm ung thư Vú - Phụ Khoa:

Full exon Amplification Fusion

  1. ACVR2A
  2. AFF3
  3. AKT1  
  4. ALK
  5. AMER1
  6. APC  
  7. AR
  8. ARID1A
  9. ARID1B
  10. ARID2
  11. ATM
  12. ATR
  13. AXIN1
  14. BAP1
  15. BCOR
  16. BRAF  
  17. BRCA1  
  18. BRCA2  
  19. BRD4
  20. CASP8
  21. CBFB
  22. CDH1
  23. CDK12
  24. CDKN2A
  25. CHD4
  26. CHD7
  27. CIC
  28. CREBBP
  29. CTCF
  30. CTNNB1
  31. DICER1
  32. DNMT3A
  33. DOT1L
  34. EGFR
  35. EP300
  36. ERBB2  
  37. ERBB3
  38. ERBB4
  39. ERCC3
  40. ERCC4
  41. ESR1  
  42. FAT1
  43. FAT4
  44. FBXW7
  45. FGFR2
  46. FGFR3
  47. FOXA1
  48. FOXP1
  49. GABRG1
  50. GATA3
  51. GLI1
  52. GLI2
  53. GNAS
  54. GRIN2A
  55. HRAS
  56. IDH1
  57. IDH2
  58. IGF1R
  59. IKZF1
  60. IRS1
  61. JAK1
  62. JAK3
  63. KDM5A
  64. KDM5C
  65. KDM6A
  66. KEAP1
  67. KIT
  68. KMT2A
  69. KMT2C
  70. KMT2D
  71. KRAS  
  72. LRP1B
  73. MAP2K4
  74. MAP3K1
  75. MAX
  76. MED12
  77. MEN1
  78. MET  
  79. MGA
  80. MLH1
  81. MRE11
  82. MTOR
  83. NCOR1
  84. NCOR2
  85. NF1
  86. NFE2L2
  87. NOTCH1
  88. NOTCH2
  89. NOTCH4
  90. NRG1
  91. NSD1
  92. NTRK1  
  93. NTRK2  
  94. NTRK3  
  95. PALB2  
  96. PARP1
  97. PBRM1
  98. PDE4DIP
  99. PIK3C2G
  100. PIK3CA  
  101. PIK3R1
  102. PMS2
  103. POLD1
  104. POLE  
  105. PPP2R1A
  106. PRDM14
  107. PREX2
  108. PRKD1
  109. PTEN  
  110. PTPN13
  111. PTPRB
  112. PTPRD
  113. PTPRT
  114. RAD54L
  115. RARA
  116. RASA1
  117. RASA1
  118. RB1
  119. RBM10
  120. RET  
  121. RNF213
  122. RNF43
  123. ROS1
  124. RUNX1
  125. SETD2
  126. SF3B1
  127. SMAD4
  128. SMARCA4
  129. SMARCB1
  130. SMYD3
  131. SNCAIP
  132. SOX9
  133. SPEN
  134. SPOP
  135. STAG2
  136. STAT5A
  137. STK11
  138. STK40
  139. TBX3
  140. TCF7L2
  141. TEK
  142. TOP1
  143. TP53  
  144. TRRAP
  145. TSC1
  146. TSC2
  147. VHL
  148. ZFHX3
  149. ZNF521

Panel 43 gen:

  1. ALK
  2. APC
  3. ATM
  4. BRCA1
  5. BRCA2
  6. BRIP1
  7. CDH1
  8. CDKN2A
  9. CHEK2
  10. DICER1
  11. DPYD
  12. EGFR
  13. EPCAM
  14. ERCC3
  15. ERCC4
  16. FH
  17. HRAS
  18. KIT
  19. MAX
  20. MEN1
  21. MET
  22. MLH1
  23. MSH2
  24. MSH6
  25. MUTYH
  26. NF1
  27. NF2
  28. PALB2
  29. PDGFRA
  30. PMS2
  31. POLD1
  32. POLE
  33. PTCH1
  34. PTEN
  35. RET
  36. RNF43
  37. SMAD4
  38. SMARCA4
  39. STK11
  40. TP53
  41. TSC1
  42. TSC2
  43. VHL

Xét nghiệm khảo sát 100 – 300 loci.

Bất ổn định vi vệ tinh (MSI) là 1 chỉ dấu liên quan đến khả năng đáp ứng liệu pháp điều trị bổ trợ hoặc liệu pháp miễn dịch. Tỷ lệ phần trăm số vùng trình tự vệ tinh không ổn định được tính toán bằng công cụ MSIsensor-pro, so sánh các vùng này giữa mẫu mô u và với mẫu bạch cầu tương ứng.

Ngưỡng giá trị cho phân loại MSI-High là 20%.

Đột biến đích/kháng thuốc hỗ trợ liệu pháp điều trị nhắm trúng đích

Panel 125 gene nhóm ung thư Phổi:

Full exon Amplification Fusion

  1. ACVR2A
  2. AFF3
  3. AKT1
  4. ALK  
  5. AMER1
  6. APC  
  7. AR
  8. ARAF
  9. ARID1A
  10. ARID1B
  11. ARID2
  12. ASXL2
  13. ATM
  14. ATR
  15. AXIN1
  16. B2M
  17. BARD1
  18. BCOR
  19. BRAF  
  20. BRCA1
  21. BRCA2
  22. CAMTA1
  23. CASP8
  24. CDC73
  25. CDH1
  26. CDK12
  27. CDK12
  28. CDKN2A
  29. CDK2B
  30. CHD4
  31. CHEK2
  32. CIC
  33. CREBBP
  34. CSDE1
  35. CTCF
  36. CTNNB1
  37. DDR2
  38. DICER1
  39. DNMT1
  40. DNMT3B
  41. EGFR  
  42. EIF1AX
  43. ELF3
  44. EPHA3
  45. EPHA5
  46. EPHA7
  47. ERBB2  
  48. ERBB3
  49. ERBB4
  50. ESR1
  51. FAT1
  52. FAT4
  53. FBXW7
  54. FGFR2
  55. FGFR3
  56. FHIT
  57. FOXA1
  58. GATA3
  59. GRIN2A
  60. HRAS
  61. IDH1
  62. INPP4B
  63. KEAP1  
  64. KIT
  65. KMT2A
  66. KMT2C
  67. KMT2D
  68. KRAS  
  69. LRP1B
  70. MAP2K1  
  71. MAP2K4
  72. MAX
  73. MEN1
  74. MET  
  75. MGA
  76. MSH2
  77. MTOR
  78. NCOR1
  79. NF1
  80. NFE2L2
  81. NOTCH1
  82. NOTCH2
  83. NRAS  
  84. NRG1
  85. NSD1
  86. NTRK1  
  87. NTRK2  
  88. NTRK3  
  89. PALB2
  90. PBRM1
  91. PDE4DIP
  92. PDGFRA
  93. PIK3C2G
  94. PIK3CA  
  95. PIK3R1
  96. PMS2
  97. POLD1
  98. POLE
  99. PREX2
  100. PRKD1
  101. PTEN
  102. PTPRB
  103. PTPRD
  104. PTPRS
  105. PTPRT
  106. RB1
  107. RBM10
  108. RET  
  109. RNF213
  110. RNF43
  111. ROS1
  112. SETD2
  113. SF3B1
  114. SMAD4
  115. SMARCA4  
  116. STK11  
  117. TERT promoter
  118. TP53  
  119. TRRAP
  120. TSC1
  121. TSC2
  122. TSHR
  123. ZFHX3
  124. ZMYM3
  125. ZNF521

Panel 113 gen nhóm ung thư Tiêu hóa:

Full exon Amplification Fusion

  1. ACVR2A
  2. ADGRG6
  3. AFF3
  4. AKT1
  5. ALK
  6. AMER1
  7. ANKRD11
  8. APC  
  9. AR
  10. ARAF
  11. ARID1A
  12. ARID1B
  13. ARID2
  14. ATM
  15. ATR
  16. AXIN1
  17. B2M
  18. BCOR
  19. BRAF  
  20. BRCA1  
  21. BRCA2  
  22. CAMTA1
  23. CASP8
  24. CDH1
  25. CDK12
  26. CDKN2A
  27. CIC
  28. CREBBP
  29. CTCF
  30. CTNNB1
  31. DOT1L
  32. EGFR
  33. ELF3
  34. EP300
  35. EPCAM
  36. EPHA5
  37. ERBB2  
  38. ERBB3
  39. ERBB4
  40. ESR1
  41. FANCA
  42. FAT1
  43. FAT4
  44. FBXW7
  45. FGFR2  
  46. FGFR3  
  47. FOXP1
  48. GATA3
  49. GNAS
  50. GRIN2A
  51. HRAS
  52. IDH1  
  53. IDH2  
  54. KDM6A
  55. KEAP1
  56. KIT  
  57. KMT2A
  58. KMT2C
  59. KMT2D
  60. KRAS  
  61. LRP1B
  62. MAP2K1
  63. MAP3K1
  64. MET  
  65. MSH6
  66. MTOR
  67. NCOR1
  68. NF1
  69. NFE2L2
  70. NOTCH1
  71. NOTCH2
  72. NRAS
  73. NRG1
  74. NSD1
  75. NTRK1  
  76. NTRK2  
  77. NTRK3  
  78. PALB2  
  79. PBRM1
  80. PDE4DIP
  81. PDGFRA  
  82. PIK3CA  
  83. PIK3R1
  84. POLD1
  85. POLE  
  86. PREX2
  87. PTEN
  88. PTPN13
  89. PTPRB
  90. PTPRT
  91. RB1
  92. RBM10
  93. RET  
  94. RHOA
  95. RNF213
  96. RNF43
  97. ROS1
  98. RPTOR
  99. SETD2
  100. SF3B1
  101. SMAD4
  102. SMARCA4
  103. SOX9
  104. STK11
  105. TCF7L2
  106. TERT
  107. TP53  
  108. TRRAP
  109. TSC1
  110. TSC2
  111. TSHR
  112. ZFHX3
  113. ZNF521

Panel 149 gen nhóm ung thư Vú - Phụ Khoa:

Full exon Amplification Fusion

  1. ACVR2A
  2. AFF3
  3. AKT1  
  4. ALK
  5. AMER1
  6. APC  
  7. AR
  8. ARID1A
  9. ARID1B
  10. ARID2
  11. ATM
  12. ATR
  13. AXIN1
  14. BAP1
  15. BCOR
  16. BRAF  
  17. BRCA1  
  18. BRCA2  
  19. BRD4
  20. CASP8
  21. CBFB
  22. CDH1
  23. CDK12
  24. CDKN2A
  25. CHD4
  26. CHD7
  27. CIC
  28. CREBBP
  29. CTCF
  30. CTNNB1
  31. DICER1
  32. DNMT3A
  33. DOT1L
  34. EGFR
  35. EP300
  36. ERBB2  
  37. ERBB3
  38. ERBB4
  39. ERCC3
  40. ERCC4
  41. ESR1  
  42. FAT1
  43. FAT4
  44. FBXW7
  45. FGFR2
  46. FGFR3
  47. FOXA1
  48. FOXP1
  49. GABRG1
  50. GATA3
  51. GLI1
  52. GLI2
  53. GNAS
  54. GRIN2A
  55. HRAS
  56. IDH1
  57. IDH2
  58. IGF1R
  59. IKZF1
  60. IRS1
  61. JAK1
  62. JAK3
  63. KDM5A
  64. KDM5C
  65. KDM6A
  66. KEAP1
  67. KIT
  68. KMT2A
  69. KMT2C
  70. KMT2D
  71. KRAS  
  72. LRP1B
  73. MAP2K4
  74. MAP3K1
  75. MAX
  76. MED12
  77. MEN1
  78. MET  
  79. MGA
  80. MLH1
  81. MRE11
  82. MTOR
  83. NCOR1
  84. NCOR2
  85. NF1
  86. NFE2L2
  87. NOTCH1
  88. NOTCH2
  89. NOTCH4
  90. NRG1
  91. NSD1
  92. NTRK1  
  93. NTRK2  
  94. NTRK3  
  95. PALB2  
  96. PARP1
  97. PBRM1
  98. PDE4DIP
  99. PIK3C2G
  100. PIK3CA  
  101. PIK3R1
  102. PMS2
  103. POLD1
  104. POLE  
  105. PPP2R1A
  106. PRDM14
  107. PREX2
  108. PRKD1
  109. PTEN  
  110. PTPN13
  111. PTPRB
  112. PTPRD
  113. PTPRT
  114. RAD54L
  115. RARA
  116. RASA1
  117. RASA1
  118. RB1
  119. RBM10
  120. RET  
  121. RNF213
  122. RNF43
  123. ROS1
  124. RUNX1
  125. SETD2
  126. SF3B1
  127. SMAD4
  128. SMARCA4
  129. SMARCB1
  130. SMYD3
  131. SNCAIP
  132. SOX9
  133. SPEN
  134. SPOP
  135. STAG2
  136. STAT5A
  137. STK11
  138. STK40
  139. TBX3
  140. TCF7L2
  141. TEK
  142. TOP1
  143. TP53  
  144. TRRAP
  145. TSC1
  146. TSC2
  147. VHL
  148. ZFHX3
  149. ZNF521

Panel 125 gene nhóm ung thư Phổi:

Full exon Amplification Fusion

  1. ACVR2A
  2. AFF3
  3. AKT1
  4. ALK  
  5. AMER1
  6. APC  
  7. AR
  8. ARAF
  9. ARID1A
  10. ARID1B
  11. ARID2
  12. ASXL2
  13. ATM
  14. ATR
  15. AXIN1
  16. B2M
  17. BARD1
  18. BCOR
  19. BRAF  
  20. BRCA1
  21. BRCA2
  22. CAMTA1
  23. CASP8
  24. CDC73
  25. CDH1
  26. CDK12
  27. CDK12
  28. CDKN2A
  29. CDK2B
  30. CHD4
  31. CHEK2
  32. CIC
  33. CREBBP
  34. CSDE1
  35. CTCF
  36. CTNNB1
  37. DDR2
  38. DICER1
  39. DNMT1
  40. DNMT3B
  41. EGFR  
  42. EIF1AX
  43. ELF3
  44. EPHA3
  45. EPHA5
  46. EPHA7
  47. ERBB2  
  48. ERBB3
  49. ERBB4
  50. ESR1
  51. FAT1
  52. FAT4
  53. FBXW7
  54. FGFR2
  55. FGFR3
  56. FHIT
  57. FOXA1
  58. GATA3
  59. GRIN2A
  60. HRAS
  61. IDH1
  62. INPP4B
  63. KEAP1  
  64. KIT
  65. KMT2A
  66. KMT2C
  67. KMT2D
  68. KRAS  
  69. LRP1B
  70. MAP2K1  
  71. MAP2K4
  72. MAX
  73. MEN1
  74. MET  
  75. MGA
  76. MSH2
  77. MTOR
  78. NCOR1
  79. NF1
  80. NFE2L2
  81. NOTCH1
  82. NOTCH2
  83. NRAS  
  84. NRG1
  85. NSD1
  86. NTRK1  
  87. NTRK2  
  88. NTRK3  
  89. PALB2
  90. PBRM1
  91. PDE4DIP
  92. PDGFRA
  93. PIK3C2G
  94. PIK3CA  
  95. PIK3R1
  96. PMS2
  97. POLD1
  98. POLE
  99. PREX2
  100. PRKD1
  101. PTEN
  102. PTPRB
  103. PTPRD
  104. PTPRS
  105. PTPRT
  106. RB1
  107. RBM10
  108. RET  
  109. RNF213
  110. RNF43
  111. ROS1
  112. SETD2
  113. SF3B1
  114. SMAD4
  115. SMARCA4  
  116. STK11  
  117. TERT promoter
  118. TP53  
  119. TRRAP
  120. TSC1
  121. TSC2
  122. TSHR
  123. ZFHX3
  124. ZMYM3
  125. ZNF521

Panel 113 gen nhóm ung thư Tiêu hóa:

Full exon Amplification Fusion

  1. ACVR2A
  2. ADGRG6
  3. AFF3
  4. AKT1
  5. ALK
  6. AMER1
  7. ANKRD11
  8. APC  
  9. AR
  10. ARAF
  11. ARID1A
  12. ARID1B
  13. ARID2
  14. ATM
  15. ATR
  16. AXIN1
  17. B2M
  18. BCOR
  19. BRAF  
  20. BRCA1  
  21. BRCA2  
  22. CAMTA1
  23. CASP8
  24. CDH1
  25. CDK12
  26. CDKN2A
  27. CIC
  28. CREBBP
  29. CTCF
  30. CTNNB1
  31. DOT1L
  32. EGFR
  33. ELF3
  34. EP300
  35. EPCAM
  36. EPHA5
  37. ERBB2  
  38. ERBB3
  39. ERBB4
  40. ESR1
  41. FANCA
  42. FAT1
  43. FAT4
  44. FBXW7
  45. FGFR2  
  46. FGFR3  
  47. FOXP1
  48. GATA3
  49. GNAS
  50. GRIN2A
  51. HRAS
  52. IDH1  
  53. IDH2  
  54. KDM6A
  55. KEAP1
  56. KIT  
  57. KMT2A
  58. KMT2C
  59. KMT2D
  60. KRAS  
  61. LRP1B
  62. MAP2K1
  63. MAP3K1
  64. MET  
  65. MSH6
  66. MTOR
  67. NCOR1
  68. NF1
  69. NFE2L2
  70. NOTCH1
  71. NOTCH2
  72. NRAS
  73. NRG1
  74. NSD1
  75. NTRK1  
  76. NTRK2  
  77. NTRK3  
  78. PALB2  
  79. PBRM1
  80. PDE4DIP
  81. PDGFRA  
  82. PIK3CA  
  83. PIK3R1
  84. POLD1
  85. POLE  
  86. PREX2
  87. PTEN
  88. PTPN13
  89. PTPRB
  90. PTPRT
  91. RB1
  92. RBM10
  93. RET  
  94. RHOA
  95. RNF213
  96. RNF43
  97. ROS1
  98. RPTOR
  99. SETD2
  100. SF3B1
  101. SMAD4
  102. SMARCA4
  103. SOX9
  104. STK11
  105. TCF7L2
  106. TERT
  107. TP53  
  108. TRRAP
  109. TSC1
  110. TSC2
  111. TSHR
  112. ZFHX3
  113. ZNF521

Panel 149 gen nhóm ung thư Vú - Phụ Khoa:

Full exon Amplification Fusion

  1. ACVR2A
  2. AFF3
  3. AKT1  
  4. ALK
  5. AMER1
  6. APC  
  7. AR
  8. ARID1A
  9. ARID1B
  10. ARID2
  11. ATM
  12. ATR
  13. AXIN1
  14. BAP1
  15. BCOR
  16. BRAF  
  17. BRCA1  
  18. BRCA2  
  19. BRD4
  20. CASP8
  21. CBFB
  22. CDH1
  23. CDK12
  24. CDKN2A
  25. CHD4
  26. CHD7
  27. CIC
  28. CREBBP
  29. CTCF
  30. CTNNB1
  31. DICER1
  32. DNMT3A
  33. DOT1L
  34. EGFR
  35. EP300
  36. ERBB2  
  37. ERBB3
  38. ERBB4
  39. ERCC3
  40. ERCC4
  41. ESR1  
  42. FAT1
  43. FAT4
  44. FBXW7
  45. FGFR2
  46. FGFR3
  47. FOXA1
  48. FOXP1
  49. GABRG1
  50. GATA3
  51. GLI1
  52. GLI2
  53. GNAS
  54. GRIN2A
  55. HRAS
  56. IDH1
  57. IDH2
  58. IGF1R
  59. IKZF1
  60. IRS1
  61. JAK1
  62. JAK3
  63. KDM5A
  64. KDM5C
  65. KDM6A
  66. KEAP1
  67. KIT
  68. KMT2A
  69. KMT2C
  70. KMT2D
  71. KRAS  
  72. LRP1B
  73. MAP2K4
  74. MAP3K1
  75. MAX
  76. MED12
  77. MEN1
  78. MET  
  79. MGA
  80. MLH1
  81. MRE11
  82. MTOR
  83. NCOR1
  84. NCOR2
  85. NF1
  86. NFE2L2
  87. NOTCH1
  88. NOTCH2
  89. NOTCH4
  90. NRG1
  91. NSD1
  92. NTRK1  
  93. NTRK2  
  94. NTRK3  
  95. PALB2  
  96. PARP1
  97. PBRM1
  98. PDE4DIP
  99. PIK3C2G
  100. PIK3CA  
  101. PIK3R1
  102. PMS2
  103. POLD1
  104. POLE  
  105. PPP2R1A
  106. PRDM14
  107. PREX2
  108. PRKD1
  109. PTEN  
  110. PTPN13
  111. PTPRB
  112. PTPRD
  113. PTPRT
  114. RAD54L
  115. RARA
  116. RASA1
  117. RASA1
  118. RB1
  119. RBM10
  120. RET  
  121. RNF213
  122. RNF43
  123. ROS1
  124. RUNX1
  125. SETD2
  126. SF3B1
  127. SMAD4
  128. SMARCA4
  129. SMARCB1
  130. SMYD3
  131. SNCAIP
  132. SOX9
  133. SPEN
  134. SPOP
  135. STAG2
  136. STAT5A
  137. STK11
  138. STK40
  139. TBX3
  140. TCF7L2
  141. TEK
  142. TOP1
  143. TP53  
  144. TRRAP
  145. TSC1
  146. TSC2
  147. VHL
  148. ZFHX3
  149. ZNF521

Genome Wide Indicators: Khảo sát bất thường số lượng bản sao (CNA) và kích thước (Fragmentomics) ctDNA trên toàn hệ gen bằng chỉ số TF.

Panel 43 gen:

  1. ALK
  2. APC
  3. ATM
  4. BRCA1
  5. BRCA2
  6. BRIP1
  7. CDH1
  8. CDKN2A
  9. CHEK2
  10. DICER1
  11. DPYD
  12. EGFR
  13. EPCAM
  14. ERCC3
  15. ERCC4
  16. FH
  17. HRAS
  18. KIT
  19. MAX
  20. MEN1
  21. MET
  22. MLH1
  23. MSH2
  24. MSH6
  25. MUTYH
  26. NF1
  27. NF2
  28. PALB2
  29. PDGFRA
  30. PMS2
  31. POLD1
  32. POLE
  33. PTCH1
  34. PTEN
  35. RET
  36. RNF43
  37. SMAD4
  38. SMARCA4
  39. STK11
  40. TP53
  41. TSC1
  42. TSC2
  43. VHL

CHỈ KHẢO SÁT TRÊN UNG THƯ ĐẠI TRỰC TRÀNG

Xét nghiệm khảo sát 100 – 300 loci. Bất ổn định vi vệ tinh (MSI) là 1 chỉ dấu liên quan đến khả năng đáp ứng liệu pháp điều trị bổ trợ hoặc liệu pháp miễn dịch. Tỷ lệ phần trăm số vùng trình tự vệ tinh không ổn định được tính toán bằng công cụ MSIsensor-pro, so sánh các vùng này giữa mẫu mô u và với mẫu bạch cầu tương ứng.

Ngưỡng giá trị cho phân loại MSI-High là 20%.

PHẠM VI XÉT NGHIỆM LÊN ĐẾN 20 LOẠI UNG THƯ

Khảo sát tồn dư tối thiểu của khối u trong điều trị và theo dõi ung thư - K-Track 14

LỢI ÍCH TOÀN DIỆN

GIAI ĐOẠN SỚM GIAI ĐOẠN TIẾN XA - DI CĂN
Các liệu pháp điều trị Phẫu thuật Điều trị bổ trợ Theo dõi và Phát hiện ung thư tái phát Điều trị
1st line
Điều trị
2nd line
Điều trị
later line
Khảo sát DNA đặc trưng
tế bào ung thư
Đánh giá hiệu quả phẫu thuật triệt căn Hỗ trợ đưa ra quyết định điều trị bổ trợ Theo dõi và phát hiện ung thư tái phát sớm Đánh giá đáp ứng điều trị
Khảo sát bất ổn định
vi vệ tinh (MSI)
Sàng lọc hội chứng ung thư di truyền ( Lynch, HBOC)
Đánh giá đáp ứng với các liệu pháp miễn dịch
Khảo sát đột biến đích
(Actionable mutations)
Định danh các đột biến đích và đột biến kháng thuốc hỗ trợ liệu pháp điều trị nhắm trúng đích
Khảo sát đột biến di truyền
(Germline mutations)
Đánh giá tiên lượng bệnh, hỗ trợ đưa ra liệu pháp điều trị phù hợp cho bệnh nhân
Đánh giá nguy cơ ung thư di truyền cho người thân bệnh nhân

PHƯƠNG PHÁP XÉT NGHIỆM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ NGS TIÊN TIẾN

Khảo sát tồn dư tối thiểu của khối u trong điều trị và theo dõi ung thư - K-Track 16

TỐI ƯU THỜI GIAN TRẢ KẾT QUẢ​

Khảo sát tồn dư tối thiểu của khối u trong điều trị và theo dõi ung thư - K-Track 7 Khảo sát tồn dư tối thiểu của khối u trong điều trị và theo dõi ung thư - K-Track 9
Khảo sát đột biến đích
(Actionable mutations)
5 ngày làm việc 8 ngày làm việc
Bất ổn định vi vệ tinh (MSI)
Đột biến di truyền
(Germline mutations)
8 ngày làm việc
MRD hoặc động học ctDNA

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Chuyên gia GENE SOLUTIONS đang lắng nghe bạn !